Chặn đầu chặn đuôi

Direct English translation

Block the head, block the tail.

Giải thích tiếng Việt
Chỉ hành vi bớt xén, chiếm đoạt một phần quyền lợi hoặc phần được hưởng của người khác trong việc làm ăn, buôn bán hay cùng làm chung. Thường dùng để chê trách sự gian lận, ăn chặnnhiều khâu.
English explanation
Refers to skimming off or withholding part of what someone else is entitled to in business dealings or shared work. It is used to criticize dishonest profiteering at every stage.